Chỉ số độ tin cậy của nhà vận hành
Mức độ tin cậy mà từng mạng lưới sạc công bố trạng thái trực tiếp cho người lái xe. Điểm số dựa trên tỷ lệ trạng thái trực tiếp, thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu và mức phạt đối với trạng thái đã lỗi thời — không bao giờ dựa trên tên nguồn dữ liệu.
Bảng xếp hạng này được công bố theo giấy phép Creative Commons Attribution 4.0 (CC BY 4.0). Vui lòng ghi nguồn LiveChargeMap. CC BY 4.0 · Tải xuống CSV
· được tính toán lại hằng ngày
| Hạng | Đơn vị vận hành | Điểm sạc | Điểm | Tỷ lệ trạng thái trực tiếp | Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu (30 ngày) |
|---|---|---|---|---|---|
| 11.401 | Jens Kazmierczak | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.402 | Jens Kohls | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.403 | Jens Kothhuber | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.404 | Jens Leisenberg | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.405 | Jens Meyer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.406 | Jens Michael Peters | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.407 | Jens Nitschke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.408 | Jens Parniske | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.409 | Jens Peter Remme | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.410 | Jens Ristok | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.411 | Jens Schilling | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.412 | Jens Schwarz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.413 | Jens Seidel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.414 | Jens Tudyka | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.415 | Jens Vater | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.416 | Jens Von Gahlen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.417 | Jens Waldhoff | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.418 | Jens Wiedemann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.419 | Jens Wolf | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.420 | Jens Zeidler | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.421 | JensZukunft-10 Münch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.422 | Jerzy Wilinski | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.423 | Jesper Kelder | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.424 | Jessica Grote | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.425 | Jessica Mahner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.426 | Jirka Chlouba | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.427 | Jitka Kirsch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.428 | Joachim Dornfeld | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.429 | Joachim Fischer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.430 | Joachim Jonietz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.431 | Joachim Neumann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.432 | Joachim Pietzcker | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.433 | Joachim Sendelbach | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.434 | Joana Rogg | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.435 | Joanna Fricke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.436 | Jochen Abele | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.437 | Jochen Hinrichs | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.438 | Jochen Irion | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.439 | Jochen Kreß | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.440 | Jochen Lehmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.441 | Jochen May | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.442 | Jochen Reuter | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.443 | Jochen Richarz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.444 | Joe Schnabel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.445 | Joerg Scharf | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.446 | Joern Weidner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.447 | Johann Demleitner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.448 | Johann Emer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.449 | Johann Garhammer OHG | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.450 | Johann Kindermann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.451 | Johann Kraft | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.452 | Johann Oppenlender | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.453 | Johann Ostermaier | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.454 | Johann Schön | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.455 | Johann Stiglmair | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.456 | Johann Voth | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.457 | Johann Wiesmayer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.458 | Johann Zach | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.459 | Johanna Benner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.460 | Johannes Bebensee | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.461 | Johannes Booken | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.462 | Johannes Freund | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.463 | Johannes Großer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.464 | Johannes Göbel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.465 | Johannes Hahn | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.466 | Johannes Hirzinger | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.467 | Johannes Kajukin | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.468 | Johannes Kolb | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.469 | Johannes Lange | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.470 | Johannes Martin Jeutter | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.471 | Johannes Meyer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.472 | Johannes Mönikes | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.473 | Johannes Nissen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.474 | Johannes Noll | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.475 | Johannes Nünning | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.476 | Johannes Otto | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.477 | Johannes Sticksel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.478 | Johannes Stolte | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.479 | Johannes Thiel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.480 | Johannes Wieland | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.481 | Jonas Giese | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.482 | Jonas Hagen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.483 | Jonas Lonsdorfer GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.484 | Jonas Plitt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.485 | Jonathan Dienlin | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.486 | Jonathan Green | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.487 | Joosten / Joosten GbR | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.488 | Jork Leiterer Kleingewerbetreibende | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.489 | Jorunn Abankwa | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.490 | Joscha1762 Arenz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.491 | Josef Engber | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.492 | Josef Fink | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.493 | Josef Hastenpflug GmbH, Hesweilerstraße 2, 56865 Blankenrath | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.494 | Josef Lotter | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.495 | Josef Mario Breu | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.496 | Josef Schnabel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.497 | Josef Schuhmann, Vermögensberater | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.498 | Josef Wilken | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.499 | Josef Windorfer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.500 | Jost Schwider | 1 | 45 | 0% | 86% |
Có 14.066 nhà vận hành được xếp hạng; tệp CSV tải xuống liệt kê tất cả các nhà vận hành đó.
Cách tính điểm
Đối với mỗi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp, điểm số hằng ngày được tính như sau
clamp(0, 100, round(100 × (0.50 × live_share + 0.40 × feed_uptime + 0.10 × (1 − stale_share))))
- Tỷ lệ trạng thái trực tiếp — tỷ lệ điểm sạc có trạng thái mới (sẵn sàng, đang sử dụng hoặc ngừng hoạt động, được báo cáo trong khoảng thời gian làm mới), như trên trang thống kê. Các báo cáo đã lỗi thời không được tính.
- Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu — trong 30 ngày qua, tỷ lệ các lần đồng bộ theo lịch đã hoàn tất và thành công đối với các nguồn dữ liệu chứa các trạm của nhà vận hành này. Chúng tôi không bao giờ nêu tên nguồn dữ liệu.
- Tỷ lệ không lỗi thời — bằng một trừ đi tỷ lệ điểm sạc có trạng thái cũ hơn khoảng thời gian làm mới.
- Mọi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp đều được xếp hạng, dù quy mô nhỏ đến đâu: các số liệu tính trên toàn bộ điểm sạc của nhà vận hành đó, không phải trên một mẫu. Những nhà vận hành chỉ có dữ liệu đăng ký tĩnh và không có nguồn dữ liệu trực tiếp được hiển thị là chưa được xếp hạng trên trang chất lượng dữ liệu của họ và không có mặt trong bảng xếp hạng này.
Cách cải thiện thông tin niêm yết của bạn · Thống kê mạng lưới