Chỉ số độ tin cậy của nhà vận hành
Mức độ tin cậy mà từng mạng lưới sạc công bố trạng thái trực tiếp cho người lái xe. Điểm số dựa trên tỷ lệ trạng thái trực tiếp, thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu và mức phạt đối với trạng thái đã lỗi thời — không bao giờ dựa trên tên nguồn dữ liệu.
Bảng xếp hạng này được công bố theo giấy phép Creative Commons Attribution 4.0 (CC BY 4.0). Vui lòng ghi nguồn LiveChargeMap. CC BY 4.0 · Tải xuống CSV
· được tính toán lại hằng ngày
| Hạng | Đơn vị vận hành | Điểm sạc | Điểm | Tỷ lệ trạng thái trực tiếp | Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu (30 ngày) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10.801 | Falk Wendrock | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.802 | Falko Höpfner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.803 | Falko Peters | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.804 | Familie Deterding | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.805 | Farbrausch.net | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.806 | Fast Daniel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.807 | FeWhg. Heimathafen Schlei | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.808 | Fedorenko Evgeny | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.809 | Feinkost Käfer GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.810 | Felix Jonas Nickel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.811 | Felix Koßow | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.812 | Felix Martens | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.813 | Felix Würtz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.814 | Ferdinand Freer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.815 | Ferien Mamerow eGbR | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.816 | Ferien- und Freizeithof Bindl | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.817 | Ferienapartmens Ubbo & Tina GbR | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.818 | Ferienappartements LANDROMANTIK | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.819 | Ferienhof Borchers | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.820 | Ferienpark Merkelbach | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.821 | Ferienwohnung 'Auszeit im Schwarzwald' | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.822 | Finanzberatung Kemal e.K | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.823 | Fink IT-Solutions GmbH & Co. KG | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.824 | Finn Sommerfeld | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.825 | Fischhandels GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.826 | Fitnesspark (Einzelunternehmen) | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.827 | Fleesensee Betriebsgesellschaft mbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.828 | Flexi ER Schulz - Einzelunternehmung | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.829 | Fliesen Götting GmbH & Co. KG | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.830 | Florian Abeln | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.831 | Florian Benne | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.832 | Florian Blank | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.833 | Florian Block | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.834 | Florian Ertelt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.835 | Florian Ferlemann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.836 | Florian Hees | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.837 | Florian Hiermeyer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.838 | Florian Hinrichsen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.839 | Florian Hoops | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.840 | Florian Hoppner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.841 | Florian Hörpel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.842 | Florian Hübner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.843 | Florian Kiefer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.844 | Florian Korthauer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.845 | Florian Kubisch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.846 | Florian Leibold | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.847 | Florian Linke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.848 | Florian Pötzsch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.849 | Florian Reitgaßl | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.850 | Florian Scheuer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.851 | Florian Schidlovski | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.852 | Florian Stalke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.853 | Florian Stern | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.854 | Florian Tanke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.855 | Florian Uhlemann (Einzelunternehmen) | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.856 | Florian Uttke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.857 | Florian Wagner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.858 | Florian Weigel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.859 | Florian und Sandra Schranner GbR | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.860 | Flughafen Erfurt GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.861 | Flughafenzubringer Richter | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.862 | Flugplatz Heide Büsum GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.863 | Formbar Rocks (Kleinunternehmer) | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.864 | Forstbetrieb Haller | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.865 | Fotovoltaik Schmidt-Hoffmeier | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.866 | Francisco Böttger | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.867 | Francisco Lorca Quiñones | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.868 | Frank Höhn | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.869 | Frank Adels | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.870 | Frank Bahr | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.871 | Frank Billert | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.872 | Frank Bollenbach | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.873 | Frank Bühler | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.874 | Frank Dorfmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.875 | Frank Engel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.876 | Frank Epp Personalberatung | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.877 | Frank Görlitz, Einzelunternehmer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.878 | Frank Hart | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.879 | Frank Hartmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.880 | Frank Heiermeier | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.881 | Frank Heinrichs | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.882 | Frank Hetzel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.883 | Frank Hewer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.884 | Frank Heßelmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.885 | Frank Holzapfel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.886 | Frank Jagode | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.887 | Frank Joosten | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.888 | Frank Josef Neumaier | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.889 | Frank Jörder | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.890 | Frank Koblitz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.891 | Frank Koschewski | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.892 | Frank Krug | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.893 | Frank Meiller | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.894 | Frank Meinel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.895 | Frank Meinen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.896 | Frank Moritz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.897 | Frank Neumann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.898 | Frank Nordmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.899 | Frank Oemig | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.900 | Frank Oesterhelt | 1 | 45 | 0% | 86% |
Có 14.066 nhà vận hành được xếp hạng; tệp CSV tải xuống liệt kê tất cả các nhà vận hành đó.
Cách tính điểm
Đối với mỗi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp, điểm số hằng ngày được tính như sau
clamp(0, 100, round(100 × (0.50 × live_share + 0.40 × feed_uptime + 0.10 × (1 − stale_share))))
- Tỷ lệ trạng thái trực tiếp — tỷ lệ điểm sạc có trạng thái mới (sẵn sàng, đang sử dụng hoặc ngừng hoạt động, được báo cáo trong khoảng thời gian làm mới), như trên trang thống kê. Các báo cáo đã lỗi thời không được tính.
- Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu — trong 30 ngày qua, tỷ lệ các lần đồng bộ theo lịch đã hoàn tất và thành công đối với các nguồn dữ liệu chứa các trạm của nhà vận hành này. Chúng tôi không bao giờ nêu tên nguồn dữ liệu.
- Tỷ lệ không lỗi thời — bằng một trừ đi tỷ lệ điểm sạc có trạng thái cũ hơn khoảng thời gian làm mới.
- Mọi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp đều được xếp hạng, dù quy mô nhỏ đến đâu: các số liệu tính trên toàn bộ điểm sạc của nhà vận hành đó, không phải trên một mẫu. Những nhà vận hành chỉ có dữ liệu đăng ký tĩnh và không có nguồn dữ liệu trực tiếp được hiển thị là chưa được xếp hạng trên trang chất lượng dữ liệu của họ và không có mặt trong bảng xếp hạng này.
Cách cải thiện thông tin niêm yết của bạn · Thống kê mạng lưới