Chỉ số độ tin cậy của nhà vận hành
Mức độ tin cậy mà từng mạng lưới sạc công bố trạng thái trực tiếp cho người lái xe. Điểm số dựa trên tỷ lệ trạng thái trực tiếp, thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu và mức phạt đối với trạng thái đã lỗi thời — không bao giờ dựa trên tên nguồn dữ liệu.
Bảng xếp hạng này được công bố theo giấy phép Creative Commons Attribution 4.0 (CC BY 4.0). Vui lòng ghi nguồn LiveChargeMap. CC BY 4.0 · Tải xuống CSV
· được tính toán lại hằng ngày
| Hạng | Đơn vị vận hành | Điểm sạc | Điểm | Tỷ lệ trạng thái trực tiếp | Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu (30 ngày) |
|---|---|---|---|---|---|
| 12.401 | Orsland Charging Station Christophe Jeschke Einzelunternehmen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.402 | Osteopathie Wolf | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.403 | Otmar Ruff | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.404 | Otto Kuper Bau GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.405 | Otto Rück | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.406 | Overkott & Garbacz GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.407 | PDA Produktions- und Dienstleistungsgesellschaft der Agrarwirtschaft Altzeschdorf GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.408 | PRO-MED Instrumente GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.409 | PV Betrieb Janin und Simon GbR | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.410 | Pankaj Khanna | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.411 | Papasoft UG haftungsbeschränkt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.412 | Pascal Frank | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.413 | Pascal Kunze | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.414 | Pascal Ludwig | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.415 | Pascale Bortenschlager | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.416 | Patrick Feil | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.417 | Patrick Barowski | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.418 | Patrick Behrndt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.419 | Patrick Boch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.420 | Patrick Bubel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.421 | Patrick Czieso | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.422 | Patrick Dohmen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.423 | Patrick Fischer Solar (Einzelunternehmung) | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.424 | Patrick Haiser | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.425 | Patrick Hermann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.426 | Patrick Kilb | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.427 | Patrick Klawitter | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.428 | Patrick Kröger | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.429 | Patrick Kummer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.430 | Patrick Lehrhuber | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.431 | Patrick Michael Brauchle | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.432 | Patrick Noelle | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.433 | Patrick Ralf | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.434 | Patrick Roth | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.435 | Patrick Santherr | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.436 | Patrick Schrickel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.437 | Patrick Schwanengel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.438 | Patrick Seidler | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.439 | Patrick Seipel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.440 | Patrick Sonnenburg | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.441 | Patrick Stein | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.442 | Patrick Süß | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.443 | Patrick Völker | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.444 | Patrick Weggler | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.445 | Patrick Weh | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.446 | Patrick Wehden | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.447 | Paul Dieter Evenschor | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.448 | Paul Droste | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.449 | Paul Klaus Koch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.450 | Paul Klingelhöfer GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.451 | Paul Namysl | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.452 | Paul Plog | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.453 | Paul Schmidt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.454 | Paul Sebagnanam | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.455 | Paul Strawder | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.456 | Paulmann Licht GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.457 | Pawel Modzelewski | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.458 | Peggy Sarodnik | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.459 | Pension Brunnenhof | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.460 | Pension Engel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.461 | Pension Unikum, Inh. Anja Hoffschmidt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.462 | Peter Baumann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.463 | Peter Beutl | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.464 | Peter Denk | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.465 | Peter Elsner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.466 | Peter Fabianski | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.467 | Peter Fenninger | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.468 | Peter Fisch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.469 | Peter Fuchs | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.470 | Peter GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.471 | Peter Gorlicki | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.472 | Peter Havezov | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.473 | Peter Heinrich | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.474 | Peter Hoffmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.475 | Peter Hoinkis | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.476 | Peter Hufnagel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.477 | Peter Jani | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.478 | Peter Jeschke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.479 | Peter Jonas | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.480 | Peter Kodytek | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.481 | Peter Kraus | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.482 | Peter Käßmeyer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.483 | Peter Lascych | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.484 | Peter Lehmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.485 | Peter Leiß | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.486 | Peter Lindner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.487 | Peter Lindörfer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.488 | Peter Ribinski | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.489 | Peter Roenn | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.490 | Peter Rohland | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.491 | Peter Roth | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.492 | Peter Römer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.493 | Peter Schreck | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.494 | Peter Schönfleisch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.495 | Peter Stratmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.496 | Peter Thivessen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.497 | Peter Uenning | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.498 | Peter Vogel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.499 | Peter Wellstein | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.500 | Peter Wunsch | 1 | 45 | 0% | 86% |
Có 14.066 nhà vận hành được xếp hạng; tệp CSV tải xuống liệt kê tất cả các nhà vận hành đó.
Cách tính điểm
Đối với mỗi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp, điểm số hằng ngày được tính như sau
clamp(0, 100, round(100 × (0.50 × live_share + 0.40 × feed_uptime + 0.10 × (1 − stale_share))))
- Tỷ lệ trạng thái trực tiếp — tỷ lệ điểm sạc có trạng thái mới (sẵn sàng, đang sử dụng hoặc ngừng hoạt động, được báo cáo trong khoảng thời gian làm mới), như trên trang thống kê. Các báo cáo đã lỗi thời không được tính.
- Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu — trong 30 ngày qua, tỷ lệ các lần đồng bộ theo lịch đã hoàn tất và thành công đối với các nguồn dữ liệu chứa các trạm của nhà vận hành này. Chúng tôi không bao giờ nêu tên nguồn dữ liệu.
- Tỷ lệ không lỗi thời — bằng một trừ đi tỷ lệ điểm sạc có trạng thái cũ hơn khoảng thời gian làm mới.
- Mọi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp đều được xếp hạng, dù quy mô nhỏ đến đâu: các số liệu tính trên toàn bộ điểm sạc của nhà vận hành đó, không phải trên một mẫu. Những nhà vận hành chỉ có dữ liệu đăng ký tĩnh và không có nguồn dữ liệu trực tiếp được hiển thị là chưa được xếp hạng trên trang chất lượng dữ liệu của họ và không có mặt trong bảng xếp hạng này.
Cách cải thiện thông tin niêm yết của bạn · Thống kê mạng lưới