Chỉ số độ tin cậy của nhà vận hành
Mức độ tin cậy mà từng mạng lưới sạc công bố trạng thái trực tiếp cho người lái xe. Điểm số dựa trên tỷ lệ trạng thái trực tiếp, thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu và mức phạt đối với trạng thái đã lỗi thời — không bao giờ dựa trên tên nguồn dữ liệu.
Bảng xếp hạng này được công bố theo giấy phép Creative Commons Attribution 4.0 (CC BY 4.0). Vui lòng ghi nguồn LiveChargeMap. CC BY 4.0 · Tải xuống CSV
· được tính toán lại hằng ngày
| Hạng | Đơn vị vận hành | Điểm sạc | Điểm | Tỷ lệ trạng thái trực tiếp | Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu (30 ngày) |
|---|---|---|---|---|---|
| 11.901 | Marcus Jahn | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.902 | Marcus Klug | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.903 | Marcus Lehmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.904 | Marcus Michel Hotel-Restaurant-Bergfried | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.905 | Marcus Palmer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.906 | Marcus Pietroschek | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.907 | Marcus Rabe | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.908 | Marcus Rosen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.909 | Marcus Schulze | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.910 | Marcus Schäfer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.911 | Marcus Spahn | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.912 | Marcus Tamme | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.913 | Marcus-Peter Bienek | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.914 | Marek Nasarski | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.915 | Marek Sysko | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.916 | Maren Kolbe | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.917 | Margit Keller | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.918 | Maria Büchner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.919 | Maria Marcello | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.920 | Marian Matschke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.921 | Marianne Marianne | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.922 | Mariette Rausch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.923 | Marijo Lasic | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.924 | Marina Grüning | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.925 | Mario Fischer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.926 | Mario Gnahs | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.927 | Mario Hanke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.928 | Mario Möbius | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.929 | Mario Offhaus | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.930 | Mario Peter | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.931 | Mario Rettig | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.932 | Mario Unkenstein | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.933 | Mario Wellenberg | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.934 | Marion Karl | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.935 | Marion Rombach | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.936 | Marion und Uwe Greim GbR | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.937 | Marita Götze | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.938 | Marius Eichmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.939 | Marius Klose | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.940 | Mark Schiebelhuth-Oker | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.941 | Mark Wegewitz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.942 | Marko Hinrichsen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.943 | Marko Lenthe | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.944 | Marko Thomas | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.945 | Markt Heiligenstadt i.OFr. | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.946 | Markt Oberstaufen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.947 | Marktplatz energie//effizient UG | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.948 | Markus Mehling | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.949 | Markus Alber | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.950 | Markus Arndt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.951 | Markus Brunner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.952 | Markus Butz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.953 | Markus Böbel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.954 | Markus Böhm | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.955 | Markus Drelichowski | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.956 | Markus Emmerich | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.957 | Markus Fenn | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.958 | Markus Frieser | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.959 | Markus Guttenson - Einzelunternehmen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.960 | Markus Hegel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.961 | Markus Heim | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.962 | Markus Heumader | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.963 | Markus Hladik | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.964 | Markus Huber | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.965 | Markus Härle | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.966 | Markus Jolas | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.967 | Markus Keutgen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.968 | Markus Klinger | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.969 | Markus Kollmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.970 | Markus Kratz, Kratz Hospitality | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.971 | Markus Kuhlmann Automation | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.972 | Markus Küster | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.973 | Markus Laber | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.974 | Markus Laube | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.975 | Markus Lettenbauer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.976 | Markus Linkemeyer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.977 | Markus Ludwig | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.978 | Markus Lüke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.979 | Markus Menze | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.980 | Markus Moll | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.981 | Markus Müller | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.982 | Markus Nagel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.983 | Markus Nowak | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.984 | Markus Plinke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.985 | Markus Rampf | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.986 | Markus Reiß | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.987 | Markus Reschka | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.988 | Markus Schaufler | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.989 | Markus Schäfauer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.990 | Markus Schönwald | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.991 | Markus Seitz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.992 | Markus Steinke e.K | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.993 | Markus Straub | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.994 | Markus Teelen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.995 | Markus Thies | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.996 | Markus Vogel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.997 | Markus Wehrenberg | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.998 | Markus Zimmermann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 11.999 | Marlies Geschka | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 12.000 | Marlies Hundt | 1 | 45 | 0% | 86% |
Có 14.066 nhà vận hành được xếp hạng; tệp CSV tải xuống liệt kê tất cả các nhà vận hành đó.
Cách tính điểm
Đối với mỗi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp, điểm số hằng ngày được tính như sau
clamp(0, 100, round(100 × (0.50 × live_share + 0.40 × feed_uptime + 0.10 × (1 − stale_share))))
- Tỷ lệ trạng thái trực tiếp — tỷ lệ điểm sạc có trạng thái mới (sẵn sàng, đang sử dụng hoặc ngừng hoạt động, được báo cáo trong khoảng thời gian làm mới), như trên trang thống kê. Các báo cáo đã lỗi thời không được tính.
- Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu — trong 30 ngày qua, tỷ lệ các lần đồng bộ theo lịch đã hoàn tất và thành công đối với các nguồn dữ liệu chứa các trạm của nhà vận hành này. Chúng tôi không bao giờ nêu tên nguồn dữ liệu.
- Tỷ lệ không lỗi thời — bằng một trừ đi tỷ lệ điểm sạc có trạng thái cũ hơn khoảng thời gian làm mới.
- Mọi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp đều được xếp hạng, dù quy mô nhỏ đến đâu: các số liệu tính trên toàn bộ điểm sạc của nhà vận hành đó, không phải trên một mẫu. Những nhà vận hành chỉ có dữ liệu đăng ký tĩnh và không có nguồn dữ liệu trực tiếp được hiển thị là chưa được xếp hạng trên trang chất lượng dữ liệu của họ và không có mặt trong bảng xếp hạng này.
Cách cải thiện thông tin niêm yết của bạn · Thống kê mạng lưới