Chỉ số độ tin cậy của nhà vận hành
Mức độ tin cậy mà từng mạng lưới sạc công bố trạng thái trực tiếp cho người lái xe. Điểm số dựa trên tỷ lệ trạng thái trực tiếp, thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu và mức phạt đối với trạng thái đã lỗi thời — không bao giờ dựa trên tên nguồn dữ liệu.
Bảng xếp hạng này được công bố theo giấy phép Creative Commons Attribution 4.0 (CC BY 4.0). Vui lòng ghi nguồn LiveChargeMap. CC BY 4.0 · Tải xuống CSV
· được tính toán lại hằng ngày
| Hạng | Đơn vị vận hành | Điểm sạc | Điểm | Tỷ lệ trạng thái trực tiếp | Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu (30 ngày) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10.601 | Dirk Appelhoff | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.602 | Dirk Asmus Transporte | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.603 | Dirk Bausch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.604 | Dirk Becker | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.605 | Dirk Bermuth | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.606 | Dirk Blößl | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.607 | Dirk Dr. Hallner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.608 | Dirk Gerhardt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.609 | Dirk Gerlach | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.610 | Dirk Görner GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.611 | Dirk Heppe | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.612 | Dirk Hickstein | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.613 | Dirk Homfeldt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.614 | Dirk Hönervogt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.615 | Dirk Leuprecht | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.616 | Dirk Martin | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.617 | Dirk Pfeilschifter | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.618 | Dirk Raguse | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.619 | Dirk Sascha Jablotschkin | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.620 | Dirk Schmalfuß | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.621 | Dirk Schneider | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.622 | Dirk Schweizer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.623 | Dirk Stratmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.624 | Dirk Wilken | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.625 | Domconus UG (haftungsbeschrängt) | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.626 | Dominic Tenostendarp | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.627 | Dominic Thomé | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.628 | Dominic Vikuk | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.629 | Dominica Qual | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.630 | Dominik Marquardt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.631 | Dominik Belzer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.632 | Dominik Dern | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.633 | Dominik Kampshoff | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.634 | Dominik Obermeier | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.635 | Dominik Rhein | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.636 | Dominik Stienemann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.637 | Dominik Veit | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.638 | Dominique Fleckinger | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.639 | Donat Horn | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.640 | Doreen Richter | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.641 | Dorfentwicklungs-GmbH Wildpoldsried | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.642 | Dr. Bodo Müller Gewerbe | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.643 | Dr. Eichenseer PV-Anlagen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.644 | Dr. Markus Brem | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.645 | Dr. Peter Steck | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.646 | Dr. Thomas Wenzel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.647 | Dr.Horst Michael Birkhoff | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.648 | Drees Ringert | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.649 | Dreiucker | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.650 | Duda Architekten GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.651 | Dursun Karamanli | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.652 | Dusan Krevs | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.653 | Dynalectro GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.654 | Dörte Schneidewind | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.655 | Dötsch Elektromaschinen Elektrotechnik GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.656 | E u. K Kindl GdbR | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.657 | EDEKA Voßler Friederike Voßler e.K. | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.658 | EFIEBER | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.659 | EHaG Romrod UG (Haftungsbeschränkt) | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.660 | EKT GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.661 | ELOTHERM Anderson GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.662 | ERGO Kai Grommel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.663 | Easy Energiedienste Sonnenkraft Freising GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.664 | Eberhard Freyer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.665 | Eberhard Weber | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.666 | Eckard Reese | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.667 | Eckehard Peter Paul Meitz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.668 | Eckhard Czapula | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.669 | Eckhard Hauer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.670 | Eckhard Kunau | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.671 | Eckhard Ludwig | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.672 | Eckhard Schröter | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.673 | Edda Wagner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.674 | Edeka Stefan Segerer e.K. | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.675 | Edelweiss Vermögensverwaltung GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.676 | Edgar Hill | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.677 | Edgar Mohr | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.678 | Eduard Giss | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.679 | Eduard Schmidt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.680 | Eduard Strumberger | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.681 | Eduard Volk | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.682 | Edward Krüger | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.683 | Edwin Mantel-Vogt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.684 | Egbert Staufenbiel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.685 | Egon Ruhe | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.686 | Egor Mutik | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.687 | Eichenhof Hotel GbR | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.688 | Eicker GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.689 | Eigentümergemeinschaft Markus Harmann und Gehard Harmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.690 | Eike Carsten Frohn-Pupkes | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.691 | Eike Sinda | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.692 | Einkaufspark Aicha Johann Grubmüller e. K. | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.693 | Einzelunternehmen David Pfennig | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.694 | Eiscafé am Rathaus Mounir Touma | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.695 | Ekkehard Detenhoff | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.696 | Ekowind | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.697 | Elbterrassen zu Brambach | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.698 | Elbtor mobile Altona GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.699 | ElectroFleet Mobility GmbH & Co. KG | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.700 | Elektro - Enders | 1 | 45 | 0% | 86% |
Có 14.066 nhà vận hành được xếp hạng; tệp CSV tải xuống liệt kê tất cả các nhà vận hành đó.
Cách tính điểm
Đối với mỗi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp, điểm số hằng ngày được tính như sau
clamp(0, 100, round(100 × (0.50 × live_share + 0.40 × feed_uptime + 0.10 × (1 − stale_share))))
- Tỷ lệ trạng thái trực tiếp — tỷ lệ điểm sạc có trạng thái mới (sẵn sàng, đang sử dụng hoặc ngừng hoạt động, được báo cáo trong khoảng thời gian làm mới), như trên trang thống kê. Các báo cáo đã lỗi thời không được tính.
- Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu — trong 30 ngày qua, tỷ lệ các lần đồng bộ theo lịch đã hoàn tất và thành công đối với các nguồn dữ liệu chứa các trạm của nhà vận hành này. Chúng tôi không bao giờ nêu tên nguồn dữ liệu.
- Tỷ lệ không lỗi thời — bằng một trừ đi tỷ lệ điểm sạc có trạng thái cũ hơn khoảng thời gian làm mới.
- Mọi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp đều được xếp hạng, dù quy mô nhỏ đến đâu: các số liệu tính trên toàn bộ điểm sạc của nhà vận hành đó, không phải trên một mẫu. Những nhà vận hành chỉ có dữ liệu đăng ký tĩnh và không có nguồn dữ liệu trực tiếp được hiển thị là chưa được xếp hạng trên trang chất lượng dữ liệu của họ và không có mặt trong bảng xếp hạng này.
Cách cải thiện thông tin niêm yết của bạn · Thống kê mạng lưới