Chỉ số độ tin cậy của nhà vận hành
Mức độ tin cậy mà từng mạng lưới sạc công bố trạng thái trực tiếp cho người lái xe. Điểm số dựa trên tỷ lệ trạng thái trực tiếp, thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu và mức phạt đối với trạng thái đã lỗi thời — không bao giờ dựa trên tên nguồn dữ liệu.
Bảng xếp hạng này được công bố theo giấy phép Creative Commons Attribution 4.0 (CC BY 4.0). Vui lòng ghi nguồn LiveChargeMap. CC BY 4.0 · Tải xuống CSV
· được tính toán lại hằng ngày
| Hạng | Đơn vị vận hành | Điểm sạc | Điểm | Tỷ lệ trạng thái trực tiếp | Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu (30 ngày) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10.401 | Christoph Kollenda | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.402 | Christoph Müllejans | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.403 | Christoph Müller | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.404 | Christoph Müller-Jenne | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.405 | Christoph Obel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.406 | Christoph Pleyer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.407 | Christoph Schiedermeier | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.408 | Christoph Schmelter | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.409 | Christoph Schmidt | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.410 | Christoph Schwartze | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.411 | Christoph Seifert | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.412 | Christoph Settmacher | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.413 | Christoph Siekmann Elektrotechnik | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.414 | Christoph Stark | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.415 | Christoph Steinberger | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.416 | Christoph Stryczek | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.417 | Christoph Thürey | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.418 | Christoph Veldboer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.419 | Christoph Wallner | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.420 | Christoph Weis | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.421 | Christoph Weiß | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.422 | Christoph Wilcke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.423 | Christoph Wilhelm | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.424 | Christoph Ziebell | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.425 | Christopher Flaig | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.426 | Christopher Martin | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.427 | Christopher Mühlbach | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.428 | Cindy Buse | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.429 | Cindy Koch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.430 | Cirino Magnano | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.431 | CityCube Projektgesellschaft mbH & Co. KG | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.432 | Clara Marie Sievers | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.433 | Classic Center Sande GmbH & Co. KG | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.434 | Claudia Griese | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.435 | Claudia Keller | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.436 | Claudia Kunz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.437 | Claudia Nickl | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.438 | Claudia Ullmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.439 | Claudius Weiland | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.440 | Claus Brendelberger | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.441 | Claus Peter Dunkel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.442 | Claus Peter Spiegel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.443 | Claus Püschke | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.444 | Clemens Bröddemann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.445 | Clemens Dietzsch | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.446 | Coler GmbH & Co. KG | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.447 | Comforthaus Witte GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.448 | ConAct Ventures GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.449 | Corlex GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.450 | Cornelia Asmus | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.451 | Cornelia Schulze PV, Einzelunternehmen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.452 | Cornelia Timme | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.453 | Cosima Thiele | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.454 | Crossmade GmbH & Co. KG | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.455 | Cybele AV Studios (Einzelunternehmen) | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.456 | Czogalla | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.457 | DBF Solutions GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.458 | DECIBEL audio BKS GmbH | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.459 | DELTA Steuerberatungsgesellschaft mbH & Co. KG | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.460 | DIWA-Finanz.de | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.461 | DRIES-CONSULTING UG (haftungsbeschränkt) | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.462 | DSPTA Photovoltaik Aschersleben Einzelunternehmen | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.463 | Dachdeckerei Frühauf | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.464 | Daniel Rath | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.465 | Daniel Auer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.466 | Daniel Beisel | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.467 | Daniel Benkert | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.468 | Daniel Bergmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.469 | Daniel Beyer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.470 | Daniel Biller | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.471 | Daniel Boss | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.472 | Daniel Dubinin | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.473 | Daniel Esau | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.474 | Daniel Gläser | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.475 | Daniel Groh | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.476 | Daniel Gutzer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.477 | Daniel Henning | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.478 | Daniel Hofmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.479 | Daniel Hudak | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.480 | Daniel Igers | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.481 | Daniel Jonietz | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.482 | Daniel Jung | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.483 | Daniel Kaiser | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.484 | Daniel Kasten | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.485 | Daniel Kohrs | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.486 | Daniel Kopp | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.487 | Daniel Koza | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.488 | Daniel Kremser | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.489 | Daniel Käfer-Schipschak | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.490 | Daniel Mancini | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.491 | Daniel Merins | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.492 | Daniel Mittendorf | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.493 | Daniel Müller | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.494 | Daniel Pechmann | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.495 | Daniel Pintar | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.496 | Daniel Pirzer | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.497 | Daniel Pätzold | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.498 | Daniel Rauhöft | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.499 | Daniel Reinhard | 1 | 45 | 0% | 86% |
| 10.500 | Daniel Schaffer | 1 | 45 | 0% | 86% |
Có 14.066 nhà vận hành được xếp hạng; tệp CSV tải xuống liệt kê tất cả các nhà vận hành đó.
Cách tính điểm
Đối với mỗi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp, điểm số hằng ngày được tính như sau
clamp(0, 100, round(100 × (0.50 × live_share + 0.40 × feed_uptime + 0.10 × (1 − stale_share))))
- Tỷ lệ trạng thái trực tiếp — tỷ lệ điểm sạc có trạng thái mới (sẵn sàng, đang sử dụng hoặc ngừng hoạt động, được báo cáo trong khoảng thời gian làm mới), như trên trang thống kê. Các báo cáo đã lỗi thời không được tính.
- Thời gian hoạt động của nguồn dữ liệu — trong 30 ngày qua, tỷ lệ các lần đồng bộ theo lịch đã hoàn tất và thành công đối với các nguồn dữ liệu chứa các trạm của nhà vận hành này. Chúng tôi không bao giờ nêu tên nguồn dữ liệu.
- Tỷ lệ không lỗi thời — bằng một trừ đi tỷ lệ điểm sạc có trạng thái cũ hơn khoảng thời gian làm mới.
- Mọi nhà vận hành có nguồn dữ liệu trực tiếp đều được xếp hạng, dù quy mô nhỏ đến đâu: các số liệu tính trên toàn bộ điểm sạc của nhà vận hành đó, không phải trên một mẫu. Những nhà vận hành chỉ có dữ liệu đăng ký tĩnh và không có nguồn dữ liệu trực tiếp được hiển thị là chưa được xếp hạng trên trang chất lượng dữ liệu của họ và không có mặt trong bảng xếp hạng này.
Cách cải thiện thông tin niêm yết của bạn · Thống kê mạng lưới